Cao su chống va đập cửa

Từ: 前夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền phu
Chồng trước.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân dữ Vưu lão nương tiền phu tương hảo, sở dĩ tương Trương Hoa dữ Vưu nhị thư chỉ phúc vi hôn
好, 婚 (Đệ lục thập tứ hồi) Vì (bố của Trương Hoa) và chồng trước của bà già họ Vưu chơi thân với nhau, nên đem Trương Hoa cùng dì Hai Vưu hứa hôn từ khi còn trong bụng mẹ.

Nghĩa của 前夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángfū] chồng trước; người chồng trước。死去的或离了婚的丈夫(区别于现在的丈夫)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
前夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前夫 Tìm thêm nội dung cho: 前夫