Từ: 孤傲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤傲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤傲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū"ào] cao ngạo; cô độc và kiêu ngạo; ngạo mạn。孤僻高傲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

nghẹo: 
nghệu:cao nghệu
ngáo:ngổ ngáo
ngão:ngão nghện
ngạo:ngạo nghễ
孤傲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤傲 Tìm thêm nội dung cho: 孤傲