Từ: 激增 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激增:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激增 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzēng] tăng vọt; tăng nhanh (số lượng)。(数量等)急速地增长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên
激增 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激增 Tìm thêm nội dung cho: 激增