Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 激灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī·ling] 方
giật mình。受惊吓猛然抖动。也作机灵、机伶。
他吓得一激灵就醒了。
nó sợ hãi, giật mình thức giấc.
giật mình。受惊吓猛然抖动。也作机灵、机伶。
他吓得一激灵就醒了。
nó sợ hãi, giật mình thức giấc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 激灵 Tìm thêm nội dung cho: 激灵
