Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 激越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激越 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyuè] mãnh liệt; lanh lảnh; sôi nổi (âm thanh, tình cảm...)。(声音、情绪等)强烈、高亢。
雄浑激越的军号声。
tiếng quân lệnh hùng hồn lanh lảnh.
感情激越。
tình cảm mãnh liệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
激越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激越 Tìm thêm nội dung cho: 激越