Từ: 火炭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火炭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒtàn] than lửa; than củi; than đượm; củi cháy。燃烧中的木炭或木柴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp
火炭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火炭 Tìm thêm nội dung cho: 火炭