mạc phủ
Vốn chỉ doanh trướng của tướng soái khi làm việc ở ngoài. Sau phiếm chỉ phủ thự của quan lại bậc cao trong quân chính.Mượn chỉ tướng soái.Liêu thuộc, quan lại trong mạc phủ.Quân phiệt nắm giữ chính quyền toàn quốc (Nhật Bổn, trước thời Minh Trị Thiên Hoàng).
Nghĩa của 幕府 trong tiếng Trung hiện đại:
2. mộ phủ (cơ quan quân phiệt cầm đầu của Nhật trước thời Minh Trị, Nhật Bản.)。日本明治以前执掌全国政权的军阀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕
| mạc | 幕: | khai mạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 府
| phủ | 府: | phủ chúa |

Tìm hình ảnh cho: 幕府 Tìm thêm nội dung cho: 幕府
