Từ: chắp cánh cho hổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chắp cánh cho hổ:
Dịch chắp cánh cho hổ sang tiếng Trung hiện đại:
为虎傅翼 《比喻帮助恶人, 增加恶人的势力。(傅翼:加上翅膀)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chắp
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 扱: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| chắp | 𢴇: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 𦄌: | chắp gai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh
| cánh | 兢: | |
| cánh | 勁: | |
| cánh | 哽: | cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở) |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 竟: | cứu cánh |
| cánh | : | |
| cánh | 𫅩: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
| cánh | 𦑃: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cho
| cho | 朱: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
| cho | 渚: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ
| hổ | 乎: | |
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 唬: | nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi) |
| hổ | 𢗝: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 𢜜: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 琥: | hổ phách |
| hổ | 虍: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 䗂: | hổ lửa, hổ mang |
| hổ | 諕: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
| hổ | 𬤀: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |