Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lời nói thấm thía có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời nói thấm thía:
Dịch lời nói thấm thía sang tiếng Trung hiện đại:
语重心长 《言辞诚恳, 情意深长。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thấm
| thấm | 嘇: | thấm thía, thấm thiết |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thấm | 沁: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 浸: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 渗: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 湛: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 滲: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 瀋: | thấm nước; thấm thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thía
| thía | 涕: | thấm thía |
| thía | 𤀏: | thấm thía |
| thía | 試: | thấm thía |
| thía | 譬: | thấm thía |

Tìm hình ảnh cho: lời nói thấm thía Tìm thêm nội dung cho: lời nói thấm thía
