Từ: lời nói thấm thía có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời nói thấm thía:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờinóithấmthía

Dịch lời nói thấm thía sang tiếng Trung hiện đại:

语重心长 《言辞诚恳, 情意深长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấm

thấm:thấm thía, thấm thiết
thấm:thấm nước
thấm:thấm nước; thấm thoát
thấm:thấm nước; thấm thoát
thấm:thấm nước; thấm thoát
thấm:thấm nước; thấm thoát
thấm:thấm nước; thấm thoát
thấm:thấm nước; thấm thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: thía

thía:thấm thía
thía𤀏:thấm thía
thía:thấm thía
thía:thấm thía
lời nói thấm thía tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời nói thấm thía Tìm thêm nội dung cho: lời nói thấm thía