Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 报刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàokān] báo chí。报纸和杂志的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
报刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报刊 Tìm thêm nội dung cho: 报刊