Từ: 排练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排练 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiliàn] tập luyện; tập diễn (kịch, tiết mục văn nghệ)。排演练习。
排练文艺节目。
tập luyện tiết mục văn nghệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
排练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排练 Tìm thêm nội dung cho: 排练