Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作祟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作祟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作祟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòsuì] quấy phá; làm hại; gây chuyện。迷信的人指鬼神跟人为难。比喻坏人或坏的思想意识捣乱,妨碍事情顺利进行。
防止有人从中作祟。
ngăn ngừa có người phá hoại từ bên trong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祟

tuỵ:tuỵ (ma quái)
作祟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作祟 Tìm thêm nội dung cho: 作祟