Từ: khăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khăng

Nghĩa khăng trong tiếng Việt:

["- d. Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm. Chơi khăng. Đánh khăng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăng

khăng𠻞:khăng khăng; khăng khít
khăng:khăng khăng; khăng khít
khăng:khăng khăng; khăng khít
khăng󰇿:khăng khăng; khăng khít
khăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khăng Tìm thêm nội dung cho: khăng