Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khăng trong tiếng Việt:
["- d. Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm. Chơi khăng. Đánh khăng."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khăng
| khăng | 𠻞: | khăng khăng; khăng khít |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khăng | 慷: | khăng khăng; khăng khít |
| khăng | : | khăng khăng; khăng khít |

Tìm hình ảnh cho: khăng Tìm thêm nội dung cho: khăng
