Cao su chống va đập cửa

Từ: 灯会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯会 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēnghuì] hội đèn lồng (thường tổ chức vào rằm tháng giêng)。元宵节举行的群众观灯集会,集会上悬挂着各式各样的彩灯。有的灯会还有高跷、狮子、旱船、杂技表演等娱乐活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
灯会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯会 Tìm thêm nội dung cho: 灯会