Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 灰头土脸儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰头土脸儿:
Nghĩa của 灰头土脸儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huītoìutǔliǎnr] 1. người đầy bụi đất。满头满脸沾上尘土的样子。
2. chán nản; chán chường。形容神情懊丧或消沉。
你高高兴兴地走了,可别弄得灰头土脸儿地回来。
anh vui vẻ đi đi, đừng để ảo não chán chường quay về.
2. chán nản; chán chường。形容神情懊丧或消沉。
你高高兴兴地走了,可别弄得灰头土脸儿地回来。
anh vui vẻ đi đi, đừng để ảo não chán chường quay về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 灰头土脸儿 Tìm thêm nội dung cho: 灰头土脸儿
