Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蒸馏水 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngliúshuǐ] nước cất。用蒸馏方法取得的水,清洁而不含杂质,多用于医药和化学工业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸
| chưng | 蒸: | chưng thịt; bánh chưng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 蒸馏水 Tìm thêm nội dung cho: 蒸馏水
