Cao su chống va đập cửa

Từ: 蒸馏水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸馏水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒸馏水 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngliúshuǐ] nước cất。用蒸馏方法取得的水,清洁而不含杂质,多用于医药和化学工业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏

lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
蒸馏水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸馏水 Tìm thêm nội dung cho: 蒸馏水