Từ: 灰心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰心 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīxīn] nản lòng; buồn lòng; nản chí; chán nản; chùn bước; mất lòng tin (khi gặp khó khăn hoặc thất bại)。(因遭到困难、失败)意志消沉。
灰心丧气
nản chí ngã lòng; hết sức chán nản
不怕失败,只怕灰心。
không sợ thất bại, chỉ sợ nản lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
灰心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰心 Tìm thêm nội dung cho: 灰心