Từ: 端雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānxióng] Hán Việt: ĐOAN HÙNG
Đoan Hùng (thuộc tỉnh Phú Thọ)。 越南地名。属于富寿省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
端雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端雄 Tìm thêm nội dung cho: 端雄