Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灵堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[língtáng] linh đường; hội trường để linh cữu (nơi để người ta đến viếng)。停灵柩, 放骨灰盒或设置死者遗像、灵位供人吊唁的屋子(一般是正房)或大厅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 灵堂 Tìm thêm nội dung cho: 灵堂
