Từ: 灵堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[língtáng] linh đường; hội trường để linh cữu (nơi để người ta đến viếng)。停灵柩, 放骨灰盒或设置死者遗像、灵位供人吊唁的屋子(一般是正房)或大厅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
灵堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵堂 Tìm thêm nội dung cho: 灵堂