Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵柩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵柩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵柩 trong tiếng Trung hiện đại:

[língjiù] linh cữu。死者已经入殓的棺材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柩

cửu:linh cửu
cữu:linh cữu
灵柩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵柩 Tìm thêm nội dung cho: 灵柩