Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 炮舰外交 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮舰外交:
Nghĩa của 炮舰外交 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàojiànwàijiāo] chính sách pháo hạm (chính sách ngoại giao hậu thuẫn bằng vũ lực)。指为达到侵略、扩张的目的而推行的以武力作后盾的外交政策。也叫炮舰政策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰
| hạm | 舰: | chiến hạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 炮舰外交 Tìm thêm nội dung cho: 炮舰外交
