Cao su chống va đập cửa

Từ: 炸市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炸市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炸市 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàshì] chạy tán loạn (những người đi chợ vì hoảng sợ mà chạy tán loạn)。集市上的人因受惊而四处乱跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
炸市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炸市 Tìm thêm nội dung cho: 炸市