Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烟子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān·zi]
bồ hóng。生火或熬油时的烟上升而聚成的黑色物质,可以制墨等。也可以做肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
烟子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟子 Tìm thêm nội dung cho: 烟子