Chữ 锟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锟, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锟:

锟

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锟

锟

Chiết tự chữ 锟

1. 锟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 昆
  • 金 ghim, găm, kim
  • 昆 con, côn, gon
  • 2. 锟 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 昆
  • 钅 kim
  • 昆 con, côn, gon
  • []

    U+951F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錕;
    Pinyin: kun1;
    Việt bính: gwan1;

    锟

    Nghĩa Trung Việt của từ 锟


    Nghĩa của 锟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錕)
    [kūn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÔN
    Côn Ngô (tên núi trong sách cổ, sắt ở đây có thể đúc thành gươm báu, nên gươm báu cũng gọi là gươm Côn Ngô)。锟铻,古书上记载的山名。所产的铁可以铸刀剑,因此锟铻也指宝剑。

    Chữ gần giống với 锟:

    锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,

    Dị thể chữ 锟

    錕,

    Chữ gần giống 锟

    镶, 钼, 铊, 铉, 铈, 铇, 铆, 铅, 铄, 铃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锟 Tự hình chữ 锟 Tự hình chữ 锟 Tự hình chữ 锟

    锟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锟 Tìm thêm nội dung cho: 锟