Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 事态 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìtài] tình thế; tình hình (xấu)。局势;情况(多指坏的)。
事态严重。
tình hình nghiêm trọng.
事态扩大。
tình thế mở rộng.
事态有所暖和。
tình thế có phần dịu bớt.
事态严重。
tình hình nghiêm trọng.
事态扩大。
tình thế mở rộng.
事态有所暖和。
tình thế có phần dịu bớt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 事态 Tìm thêm nội dung cho: 事态
