Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雇主 老板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇主 老板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雇主 老板 trong tiếng Trung hiện đại:

Gùzhǔ lǎobǎn chủ ông chủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

cố:cố chủ; cố nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
雇主 老板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雇主 老板 Tìm thêm nội dung cho: 雇主 老板