Từ: 烟火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟火 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānhuǒ]
1. khói và lửa。烟和火。
动烟火(指生火做饭)。
nhóm lửa thổi cơm
建筑工地严禁烟火
công trường đang xây dựng nghiêm cấm lửa
2. thức ăn chín。烟火食。
不食人间烟火
không ăn thức ăn chín của trần gian.
[yān·huo]

pháo hoa。燃放时能发出各种颜色的火花而供人观赏的东西,主要是在火药中搀入锶、锂、铝、钡、镁、钠、铜等金属盐类,并用纸裹成,种类不一。有的状如爆竹,发射到空中爆炸。有的用竹竿架起,燃放时 发出火花,同时变幻出各种景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
烟火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟火 Tìm thêm nội dung cho: 烟火