Từ: 热量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热量 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèliàng] nhiệt lượng。温度高的物体把能量传递到温度低的物体上,所传递的能量叫做热量。通常指热能的多少,单位是卡。
热量计
nhiệt lượng kế; máy đo độ nóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
热量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热量 Tìm thêm nội dung cho: 热量