Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慘, chiết tự chữ THOM, THẢM, THỎM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慘:
慘
Biến thể giản thể: 惨;
Pinyin: can3;
Việt bính: caam2
1. [悲慘] bi thảm 2. [慘戚] thảm thích 3. [淒慘] thê thảm;
慘 thảm
◎Như: thảm khốc 慘酷 độc hại, tàn ác.
(Tính) Bi thương, đau đớn, thê lương.
◎Như: bi thảm 悲慘 đau xót, thê thảm 悽慘 thê thiết.
(Tính) Ảm đạm, u ám.
§ Thông thảm 黲.
◇Tương Ngưng 蔣凝:Yên hôn nhật thảm 煙昏日慘 (Vọng tư đài phú 望思臺賦) Khói mù mịt, mặt trời u ám.
(Phó) Trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nề.
◎Như: thảm bại 慘敗 thất bại nặng nề, tổn thất thảm trọng 損失慘重 tổn thất trầm trọng.
thảm, như "thảm kịch, thê thảm" (vhn)
thom, như "thom thóp" (gdhn)
thỏm, như "thắc thỏm" (gdhn)
Pinyin: can3;
Việt bính: caam2
1. [悲慘] bi thảm 2. [慘戚] thảm thích 3. [淒慘] thê thảm;
慘 thảm
Nghĩa Trung Việt của từ 慘
(Tính) Hung ác, thâm độc.◎Như: thảm khốc 慘酷 độc hại, tàn ác.
(Tính) Bi thương, đau đớn, thê lương.
◎Như: bi thảm 悲慘 đau xót, thê thảm 悽慘 thê thiết.
(Tính) Ảm đạm, u ám.
§ Thông thảm 黲.
◇Tương Ngưng 蔣凝:Yên hôn nhật thảm 煙昏日慘 (Vọng tư đài phú 望思臺賦) Khói mù mịt, mặt trời u ám.
(Phó) Trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nề.
◎Như: thảm bại 慘敗 thất bại nặng nề, tổn thất thảm trọng 損失慘重 tổn thất trầm trọng.
thảm, như "thảm kịch, thê thảm" (vhn)
thom, như "thom thóp" (gdhn)
thỏm, như "thắc thỏm" (gdhn)
Chữ gần giống với 慘:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慘
惨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慘
| thom | 慘: | thom thóp |
| thảm | 慘: | thảm kịch, thê thảm |
| thỏm | 慘: | thắc thỏm |
Gới ý 25 câu đối có chữ 慘:

Tìm hình ảnh cho: 慘 Tìm thêm nội dung cho: 慘
