Từ: 人孤勢單 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人孤勢單:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 孤 • 勢 • 單

nhân cô thế đơn
Hình dung người ít ỏi thế lực yếu kém.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co孤:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi孤:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
cô孤:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi孤:mồ côi, côi cút
go孤:cam go
gò孤:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế勢:thế lực, địa thế
thể勢:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền單:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền單:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa單:toa hàng
đan單:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn單:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
人孤勢單 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人孤勢單 Tìm thêm nội dung cho: 人孤勢單