Từ: 低估 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低估:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低估 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīgū] đánh giá thấp; xem thường; coi thường; đánh giá không đúng mức。过低估计。
不要低估群众的力量。
không nên đánh giá thấp lực lượng quần chúng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

:cô kế (ước giá)
cố:cố kế (thống kê)
低估 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低估 Tìm thêm nội dung cho: 低估