Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 调号 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàohào] 1. thanh; dấu thanh。调调儿、调号儿:表示字调的符号。
2. dấu thăng。音乐上指用以确定乐曲主音高度的符号。
2. dấu thăng。音乐上指用以确定乐曲主音高度的符号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 调号 Tìm thêm nội dung cho: 调号
