Từ: 调号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调号 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàohào] 1. thanh; dấu thanh。调调儿、调号儿:表示字调的符号。
2. dấu thăng。音乐上指用以确定乐曲主音高度的符号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
调号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调号 Tìm thêm nội dung cho: 调号