Từ: 文本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 本

Nghĩa của 文本 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénběn] văn bản。 文件的某种本子(多就文字、措词而言), 也指某种文件。
本合同两种文本同等有效。
Hai bản hợp đồng này đều có giá trị như nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
文本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文本 Tìm thêm nội dung cho: 文本