Nghĩa của 文本 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénběn] văn bản。 文件的某种本子(多就文字、措词而言), 也指某种文件。
本合同两种文本同等有效。
Hai bản hợp đồng này đều có giá trị như nhau.
本合同两种文本同等有效。
Hai bản hợp đồng này đều có giá trị như nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 文本 Tìm thêm nội dung cho: 文本
