Từ: 留尾巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留尾巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留尾巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúwěi·ba] dây dưa; kéo dài (việc giải quyết chưa dứt điểm)。比喻事情做得不彻底, 还留有问题。
工程要按期搞完,不能留尾巴。
công trình phải dựa vào kỳ hạn mà làm cho xong, đừng để dây dưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
留尾巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留尾巴 Tìm thêm nội dung cho: 留尾巴