Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鋼琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋼琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương cầm
Dương cầm (tiếng Pháp: piano).

Nghĩa của 钢琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngqín] đàn dương cầm; đàn pi-a-nô。键盘乐器,体内装有许多钢丝弦和包有绒毡的木槌,一按键盘就能带动木槌敲打钢丝弦而发出声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋼

cang:xem cương
cương:bất tú cương (thép không dỉ)
gang:gang thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
鋼琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鋼琴 Tìm thêm nội dung cho: 鋼琴