Từ: 对峙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对峙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对峙 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhì] đứng song song; đứng sóng đôi。相对而立。
两山对峙
hai quả núi đứng song song
两军对峙(相持不下)
quân hai bên đang ở thế giằng co.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峙

trĩ:trĩ (đứng thẳng, đứng lên)
对峙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对峙 Tìm thêm nội dung cho: 对峙