Từ: 焕发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焕发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焕发 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànfā] 1. toả sáng; phơi phới; rạng rỡ; sáng sủa。光彩四射。
精神焕发
tinh thần phơi phới
容光焕发
vẻ mặt rạng rỡ
2. phấn chấn; sục sôi。振作。
焕发激情
phấn chấn hăng hái
焕发革命精神
sục sôi tinh thần cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焕

hoán:dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
焕发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焕发 Tìm thêm nội dung cho: 焕发