Từ: 变种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变种:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 变 • 种

Nghĩa của 变种 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhǒng] 名
1. biến chủng; đổi loài。生物分类学上指物种以下的分类单位。
2. biến dạng; biến tướng。比喻跟已有的形式有所变化而实质相同的错误或反动的思潮、流派等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng种:chủng tộc; chủng chẳng
变种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变种 Tìm thêm nội dung cho: 变种