Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变种 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànzhǒng] 名
1. biến chủng; đổi loài。生物分类学上指物种以下的分类单位。
2. biến dạng; biến tướng。比喻跟已有的形式有所变化而实质相同的错误或反动的思潮、流派等。
1. biến chủng; đổi loài。生物分类学上指物种以下的分类单位。
2. biến dạng; biến tướng。比喻跟已有的形式有所变化而实质相同的错误或反动的思潮、流派等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 变种 Tìm thêm nội dung cho: 变种
