Từ: 尾随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾随:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾随 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěisuí] bám theo; bám đuôi; đuổi theo。跟随在后面。
孩子们尾随着军乐队走了好远。
các em bám theo đội quân nhạc một quãng đường khá xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
尾随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾随 Tìm thêm nội dung cho: 尾随