Từ: 紫府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫府:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紫 • 府

tử phủ
Theo truyền thuyết
tử phủ
紫府 là nơi thần tiên ở.
◇Cát Hồng 葛洪:
Cập chí thiên thượng, tiên quá tử phủ, kim sàng ngọc kỉ, hoảng hoảng dục dục, chân quý xứ dã
及至天上, 先過紫府, 金床玉几, 晃晃昱昱, 真貴處也 (Bão phác tử 抱樸子, Khư hoặc 祛惑).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía紫:tía (cha, bố); đỏ tía
tử紫:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ府:phủ chúa
紫府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫府 Tìm thêm nội dung cho: 紫府