Từ: 发端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发端 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāduān] mở đầu; bắt đầu; khởi đầu。开始;开端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
发端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发端 Tìm thêm nội dung cho: 发端