Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 质点 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìdiǎn] chất (khi nói về trạng thái vận động của vật thể, không khảo sát sự lớn nhỏ hoặc hình dạng của vật thể mà xem nó chỉ có một điểm chất lượng, vật thể này gọi là chất.)。在说明物体运动状态时,不考虑物体的大小和形状,认为它只是具有 质量的点,这个物体叫做质点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 质点 Tìm thêm nội dung cho: 质点
