Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 样本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 样本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 样本 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàngběn] 1. hàng mẫu。商品图样的印本或剪贴纸张、织物而成的本子,用来做广告。
2. bản trích。出版物的摘印的本子,用来做广告或请人提意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
样本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 样本 Tìm thêm nội dung cho: 样本