Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 岗位 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎngwèi] cương vị; vị trí công tác; chức vụ。原指军警守卫的处所,现泛指职位。
坚守工作岗位。
giữ vững cương vị công tác.
坚守工作岗位。
giữ vững cương vị công tác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 岗位 Tìm thêm nội dung cho: 岗位
