Từ: 岗位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岗位 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngwèi] cương vị; vị trí công tác; chức vụ。原指军警守卫的处所,现泛指职位。
坚守工作岗位。
giữ vững cương vị công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
岗位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岗位 Tìm thêm nội dung cho: 岗位