Từ: 焦油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦油 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoyóu] hắc ín; dầu hắc; nhựa rải đường。煤焦油和木焦油的统称。旧称溚(tǎ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
焦油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦油 Tìm thêm nội dung cho: 焦油