Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 照搬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàobān] rập khuôn; rập theo。照原样不动地搬用(现成的方法、经验、教材等)。
学习先进经验要因地制宜,不能盲目照搬。
học kinh nghiệm tiên tiến nên có phương pháp thích hợp, không nên rập khuôn theo.
学习先进经验要因地制宜,不能盲目照搬。
học kinh nghiệm tiên tiến nên có phương pháp thích hợp, không nên rập khuôn theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bâng | 搬: | |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |

Tìm hình ảnh cho: 照搬 Tìm thêm nội dung cho: 照搬
