Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打出手 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎchūshǒu] 1. đánh võ; múa võ (hoặc nhào lộn trên sân khấu)。戏曲演武打时,以一个角色为中心,互相投掷和传递武器。也说过家伙。
2. đánh nhau。指动手打架。
大打出手。
đánh nhau dữ dội.
2. đánh nhau。指动手打架。
大打出手。
đánh nhau dữ dội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 打出手 Tìm thêm nội dung cho: 打出手
