Cao su chống va đập cửa

Từ: 难保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难保 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánbǎo] không dám đảm bảo; khó giữ nổi。不敢保证;保不住。
今天难保不下雨。
hôm nay không dám bảo đảm là không mưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
难保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难保 Tìm thêm nội dung cho: 难保