Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 难保 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánbǎo] không dám đảm bảo; khó giữ nổi。不敢保证;保不住。
今天难保不下雨。
hôm nay không dám bảo đảm là không mưa.
今天难保不下雨。
hôm nay không dám bảo đảm là không mưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 难保 Tìm thêm nội dung cho: 难保
