Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爆冷门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆冷门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆冷门 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàolěngmén] kết quả bất ngờ。(儿)不被人注意的领域里除了引人注目的人或事。比赛中弱者出人意料的取得好成绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
爆冷门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆冷门 Tìm thêm nội dung cho: 爆冷门