Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爆破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆破 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàopò] phá (bằng thuốc nổ); bộc phá; phá sập; đặt bộc phá; đánh sập; nổ sập。用炸药摧毁岩石、建筑物等。
爆破敌人的碉堡
phá sập lô-cốt địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
爆破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆破 Tìm thêm nội dung cho: 爆破